Bộ chuyển đổi ATA Grandstream HT814

Liên hệ

  • Hỗ trợ 2 cấu hình SIP thông qua 4 cổng FXS và cổng Gigabit kép
  • Bao gồm một bộ định tuyến NAT tích hợp có thể xử lý tốc độ định tuyến lên đến 100MBps
  • Công nghệ mã hóa bảo mật TLS và SRTP để bảo mật tài khoản và cuộc gọi
  • Chức năng Automated provisioning tùy chọn cấu hình TR-069 và qua tệp XML
  • Hỗ trợ hội  thoại 3 bên
Cổng mạng

10/100/1000 Mbps

Cổng FXS

4

Bảo hành

12 tháng

YÊN TÂM MUA HÀNG

  • Uy tín xây dựng và phát triển
  • Sản phẩm chính hãng 100%
  • Thanh toán khi nhận hàng (HN, HCM)
  • Bảo hành điện tử theo số serial (theo từng quy định sản phẩm)
  • Bộ chuyển đổi ATA Grandstream HT814

    Grandstream_ht814_mattruoc

    Grandstream HT814 là bộ chuyển đổi ATA được thiết kế cho người phép người dùng kết nối những thiết bị analog riêng đến mạng VoIP, mạng gia đình cũng như văn phòng.

    Grandstream HT814 là thiết bị ATA mạnh mẽ dễ dàng triển khai và quản lý

    Grandstream HT814 được trang bị 4 cổng FXS và 1 cổng  mạng 10/100/1000Mbps  để đem lại một giải pháp mạng chất lượng cao.

    HT814 cung cấp công nghệ VoIP với khả năng định tuyến mạnh mẽ cho môi trường mạng gia đình và văn phòng, đồng thời cho phép người dùng kết nối thành công các thiết bị analog riêng lẻ với một mạng VoIP mạnh mẽ và dễ dàng quản lý theo IP. Được xây dựng dựa trên công nghệ SIP ATA / gateway hàng đầu thị trường của Grandstream, với hàng triệu đơn vị đã tin tưởng và được triển khai thành công trên toàn thế giới.

    Grandstream HT814 đi kèm với 4 cổng FXS dễ sử dụng, mã hóa hiện đại với chứng chỉ bảo mật duy nhất cho mỗi đơn vị, cung cấp tự động để triển khai và quản lý thiết bị với số lượng lớn cũng như hiệu suất mạng vượt trội.

    Những tính năng nổi bật của sản phẩm Grandstream HT814:

    Grandstream_ht814_cong

    • Hỗ trợ 2 cấu hình SIP thông qua 4 cổng FXS và cổng Gigabit kép
    • Bao gồm một bộ định tuyến NAT tích hợp có thể xử lý tốc độ định tuyến lên đến 100MBps
    • Công nghệ mã hóa bảo mật TLS và SRTP để bảo mật tài khoản và cuộc gọi
    • Chức năng Automated provisioning tùy chọn cấu hình TR-069 và qua tệp XML
    • Hỗ trợ hội  thoại 3 bên
    • Máy chủ SIP dự phòng tự động chuyển sang máy chủ phụ nếu máy chủ chính mất kết nối
    • Hỗ trợ T.38 Fax để tạo Fax qua IP
    • Hỗ trợ nhiều định dạng ID người gọi
    • Sử dụng với các dòng tổng đài IP UCM của Grandstream mà không cần cấu hình

    Thông số kỹ thuật

    Giao diện thiết bị 4 cổng FXS jack RJ11
    Giao diện mạng 2 cổng mạng gigabit 10/100Mbps (RJ45)
    Đèn báo LED Nguồn, LAN, WAN,Phone 1, phone 2, phone 3, phone 4
    Nút khôi phục cài đặt gốc
    Voice, Fax, Modem
    Tính năng điện thoại Hiển thị hoặc chặn ID người gọi, cuộc gọi chờ, flash, chuyển cuộc gọi có điều kiện và không có điều kiện, chuyển tiếp, giữ, không làm phiền, hội nghị 3 bên
    Bộ mã hóa và giải mã âm thanh G.711 với phụ lục I (PLC) và phụ lục II (VAD/CNG), G.723.1, G.729A/B, G.726, iLBC, OPUS, bộ đệm jitter động, lọc tiếng vang xung quanh
    Fax qua IP Chuyển tiếp Fax nhóm 3 tuân thủ T.38 lên tới 14.4kpbs và tự động chuyển sang G.711 để truyền Fax, bơm dữ liệu Fax V.17, V.21, V.27ter, V.29 cho chuyển tiếp Fax T.38
    Short/Long Haul Ring Load * 2 REN: lên đến 1km trên 24 AWG
    Caller ID Bellcore loại 1 & 2, CID dựa trên ETSI, BT, NTT, và DTMF
    Phương thức ngắt kết nối Chuông báo bận, Polarity Reversal/Wink, Loop Current
    Tín hiệu
    Giao thức mạng TCP/IP/UDP, RTP/RTCP, HTTP/HTTPS, ARP/RARP, ICMP, DNS, DHCP, NTP, TFTP, SSH,
    STUN, SIP (RFC3261), SIP over TCP/TLS, SRTP, TR-069
    QoS Lớp 2 (802.1Q VLAN, SIP/RTP 802.1p) và lớp 3 (ToS, DiffServ, MPLS)
    Phương thức DTMF In-audio, RFC2833 và/hoặc SIP INFO
    Provisioning and Control HTTP, HTTPS, SSH, TFTP, TR-069, an toàn và tự động cấp phép dựa trên mã hóa AES, syslog
    Bảo mật
    Mã hóa phương tiện truyền thông SRTP, TLS, HTTPS, SSH, 802.1X
    Cổng do người dùng định nghĩa Cổng SIP, cổng RTP, cổng HTTP/HTTPS
    Advanced defense Fail2ban, cảnh báo sự kiện, Whitelist, Blacklist, kiểm soát truy cập dựa trên mật khẩu mạnh
    Physical
    Nguồn cấp + Đầu vào: 100-240VAC, 50-60Hz

    + Đầu ra: 12V/1.0A

    Kích thước và trọng lượng  28.5 x 130 x 90 mm (cao x rộng x dài)
    Trọng lượng: 0.29Kg
    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 32º – 104ºF hoặc 0º – 40ºC
    + Lưu trữ: 14º – 140ºF hoặc -10º – 60ºC
    + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật

    Giao diện thiết bị 4 cổng FXS jack RJ11
    Giao diện mạng 2 cổng mạng gigabit 10/100Mbps (RJ45)
    Đèn báo LED Nguồn, LAN, WAN,Phone 1, phone 2, phone 3, phone 4
    Nút khôi phục cài đặt gốc
    Voice, Fax, Modem
    Tính năng điện thoại Hiển thị hoặc chặn ID người gọi, cuộc gọi chờ, flash, chuyển cuộc gọi có điều kiện và không có điều kiện, chuyển tiếp, giữ, không làm phiền, hội nghị 3 bên
    Bộ mã hóa và giải mã âm thanh G.711 với phụ lục I (PLC) và phụ lục II (VAD/CNG), G.723.1, G.729A/B, G.726, iLBC, OPUS, bộ đệm jitter động, lọc tiếng vang xung quanh
    Fax qua IP Chuyển tiếp Fax nhóm 3 tuân thủ T.38 lên tới 14.4kpbs và tự động chuyển sang G.711 để truyền Fax, bơm dữ liệu Fax V.17, V.21, V.27ter, V.29 cho chuyển tiếp Fax T.38
    Short/Long Haul Ring Load * 2 REN: lên đến 1km trên 24 AWG
    Caller ID Bellcore loại 1 & 2, CID dựa trên ETSI, BT, NTT, và DTMF
    Phương thức ngắt kết nối Chuông báo bận, Polarity Reversal/Wink, Loop Current
    Tín hiệu
    Giao thức mạng TCP/IP/UDP, RTP/RTCP, HTTP/HTTPS, ARP/RARP, ICMP, DNS, DHCP, NTP, TFTP, SSH, STUN, SIP (RFC3261), SIP over TCP/TLS, SRTP, TR-069
    QoS Lớp 2 (802.1Q VLAN, SIP/RTP 802.1p) và lớp 3 (ToS, DiffServ, MPLS)
    Phương thức DTMF In-audio, RFC2833 và/hoặc SIP INFO
    Provisioning and Control HTTP, HTTPS, SSH, TFTP, TR-069, an toàn và tự động cấp phép dựa trên mã hóa AES, syslog
    Bảo mật
    Mã hóa phương tiện truyền thông SRTP, TLS, HTTPS, SSH, 802.1X
    Cổng do người dùng định nghĩa Cổng SIP, cổng RTP, cổng HTTP/HTTPS
    Advanced defense Fail2ban, cảnh báo sự kiện, Whitelist, Blacklist, kiểm soát truy cập dựa trên mật khẩu mạnh
    Physical
    Nguồn cấp + Đầu vào: 100-240VAC, 50-60Hz + Đầu ra: 12V/1.0A
    Kích thước và trọng lượng  28.5 x 130 x 90 mm (cao x rộng x dài) Trọng lượng: 0.29Kg
    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 32º – 104ºF hoặc 0º – 40ºC + Lưu trữ: 14º – 140ºF hoặc -10º – 60ºC + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Sản phẩm tương tự

    Liên hệ hỗ trợ sản phẩm

    Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có thắc mắc về sản phẩm hiện tại.