Bộ phát Wifi Grandstream GWN7605

Liên hệ

  • 2 cổng mạng chuẩn Gigabit với tốc độ băng thông lên đến 1.27Gbps.
  • 2 ăng-ten Dual-band (2.4/5GHz) hỗ trợ công nghệ 2×2 MU-MIMO với công nghệ beamforming
  • Hỗ trợ PoE/PoE+
  • Hỗ trợ 100+ thiết bị truy cập đồng thời
  • Phạm vi phủ sóng lên đến 100+ mét.
Bảo hành

12 tháng

YÊN TÂM MUA HÀNG

  • Uy tín xây dựng và phát triển
  • Sản phẩm chính hãng 100%
  • Thanh toán khi nhận hàng (HN, HCM)
  • Bảo hành điện tử theo số serial (theo từng quy định sản phẩm)
  • Bộ phát Wifi Grandstream GWN7605

    Grandstream gwn7605

    Thông tin:

    Grandstream GWN7605bộ phát WiFi 802.11ac Wave-2 tầm trung cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ,văn phòng nhiều tầng, địa điểm thương mại và văn phòng có nhiều chi nhánh với mật độ người dùng vừa.

    Grandstream GWN7605 cung cấp công nghệ MIMO 2×2: 2 băng tần kép và thiết kế ăng ten tinh vi cho lưu lượng mạng lý tưởng hỗ trợ 100+ thiết bị truy cập cùng lúc và phạm vi phủ sóng 165 mét.

    Đảm bảo dễ dàng cài đặt và quản lý, Grandstream GWN7605 sử dụng thiết kế quản lý mạng phân tán không có trình điều khiển trung tâm mà trình điều khiển được nhúng trong giao diện web của sản phẩm.

    Grandstream GWN7605 được hỗ trợ bởi phần mềm GWN.Cloud và nền tảng Wi-Fi đám mây miễn phí của Grandstream.

    GWN7605 là điểm truy cập mạng không dây lý tưởng để triển khai thoại qua Wi-Fi và cung cấp kết nối liền mạch với điện thoại IP video và thoại có hỗ trợ Wi-Fi của Grandstream.

    Với những tính năng như hỗ trợ QoS nâng cao, ứng dụng thời gian thực có độ trễ thấp, hệ thống wifi mess và cổng thông tin cố định,GWN7605 là sự lựa chọn lý tưởng để triển khai mạng không dây với mật độ người dùng nhỏ và vừa.

    Đặc tính kỹ thuật:

    • 2 cổng mạng chuẩn Gigabit với tốc độ băng thông lên đến 1.27Gbps.
    • 2 ăng-ten Dual-band (2.4/5GHz) hỗ trợ công nghệ 2×2 MU-MIMO với công nghệ beamforming
    • Hỗ trợ PoE/PoE+
    • Hỗ trợ 100+ thiết bị truy cập đồng thờiGWN7615_features
    • Phạm vi phủ sóng lên đến 100+ mét
    • Hỗ trợ QoS nâng cao để chắc chắn hiệu suất thực với những ứng dụng có độ trễ thấp
    • Khởi động an toàn chống hack, khóa dữ liệu quan trọng / kiểm soát thông qua chữ ký số, chứng chỉ bảo mật duy nhất / mật khẩu mặc định ngẫu nhiên trên mỗi thiết bị
    • Trình điều khiển nhúng có thể quản lý lên đến 50 thiết bị dòng GWN series AP cục bộ; GWN Cloud cung cấp tính năng quản lý AP không giới hạn,GWN Manager cung cấp phần mềm dựa trên tiền đề người điều khiển.

    Thông số kỹ thuật

    Tiêu chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (Wave-2)
    Ăng-ten 2x 2.4 GHz, ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3 dBi
    2x 5 GHz,  ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 4dBi
    Tốc độ truyền tải dữ liệu không dây IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps
    IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
    IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; 400Mbps with 256-QAM on 2.4GHz
    IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps
    IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps(còn tùy thuôc vào nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, khoảng cách giữa những thiết bị với điểm truy cập không dây, và nhiễu sóng vô tuyến trong môi trường hoạt động và các thiết bị khác nhau: iphone 6,13.. trong cùng một mạng)
    Độ rộng kênh  2.4G: 20 and 40 MHz
    5G: 20,40 and 80 MHz
    Wi-Fi và bảo mật hệ thống WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES),khởi động an toàn chống hack, khóa dữ liệu quan trọng / kiểm soát thông qua chữ ký số, chứng chỉ bảo mật duy nhất / mật khẩu mặc định ngẫu nhiên trên mỗi thiết bị
    Công nghệ MIMO 2×2:2 2.4GHz (MIMO), 2×2:2 5GHz (MU-MIMO)
    Độ phủ sóng Lên đến 165 mét (541 feet)
    (độ phủ sóng tùy thuộc vào điều kiện môi trường*)
    Công suất phát sóng Wi-Fi (TX) 5G: 22dBm (FCC) / 20dBm (CE)
    2.4G: 22dBm (FCC) / 17dBm (CE)(công suất phát sóng tùy thuộc vào từng quốc gia,băng tần và tốc độ MCS*)
    Reciever Sensitivity 2.4G
    802.11b:-99dBm @1Mbps,-91dBm @11Mbps;802.11g:-93dBm @6Mbps,-75dBm @54Mbps;
    80.11n 20MHz:-72dBm @MCS7;802.11n 40MHz:-69dBm @MCS7
    5G
    802.11a:-91dBm @6Mbps,-74dBm @54Mbps;802.11ac 20MHz:-67dBm @MCS8;802.11ac
    HT40:-63dBm @MCS9;802.11ac 80MHz:-60dBm @MCS9
    SSIDs  tổng cộng 16 SSID, 8 SSID / điểm (2.4ghz and 5 ghz)
    Thiết bị kết nối cùng lúc 100+
    Cổng mạng 2 cổng Base-T Ethernet 10/100/1000 autosensing
    Cổng phụ 1 cổng USB 2.0 , 1x cổng Reset Pinhole, 1 cổng Kensington lock
    Giá đỡ Treo tường hoặc treo tầng hoặc có công cụ đi kèm
    LEDs 3 đèn LEDs để theo dõi thiết bị và thông báo tín hiệu
    Giao thức mạng IPv4, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM
    QoS 802.11e/WMM, VLAN, TOS
    Quản lý mạng Bộ điều khiển nhúng quản lý tới 30 AP GWN cục bộ

    Cung cấp nền tảng quản lý đám mây miễn phí cho các  dòng AP GWNs không giới hạn

    GWN Manager cung trình điều khiển phần mềm cho tối đa 3.000 GWNs AP

    Nguồn cấp PoE 802.3af/ 802.3at;
    Công suất tiêu thụ tối đa :10.16W
    Kích thước và trọng lượng  Kích thước / thiết bị: 180.4mm x 180.4mm x 40.8mm

    Thiết bị + kit: 180.4mm x 180.4mm x 48.8mm

    Entire Package Dimension: 228.5 x 220 x 79mm; Entire Package Weight: 854g

    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 0°C to 50°C
    + Lưu trữ: -10°C to 60°C
    + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật

    Tiêu chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (Wave-2)
    Ăng-ten 2x 2.4 GHz, ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3 dBi 2x 5 GHz,  ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 4dBi
    Tốc độ truyền tải dữ liệu không dây IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; 400Mbps with 256-QAM on 2.4GHz IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps(còn tùy thuôc vào nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, khoảng cách giữa những thiết bị với điểm truy cập không dây, và nhiễu sóng vô tuyến trong môi trường hoạt động và các thiết bị khác nhau: iphone 6,13.. trong cùng một mạng)
    Độ rộng kênh  2.4G: 20 and 40 MHz 5G: 20,40 and 80 MHz
    Wi-Fi và bảo mật hệ thống WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES),khởi động an toàn chống hack, khóa dữ liệu quan trọng / kiểm soát thông qua chữ ký số, chứng chỉ bảo mật duy nhất / mật khẩu mặc định ngẫu nhiên trên mỗi thiết bị
    Công nghệ MIMO 2x2:2 2.4GHz (MIMO), 2x2:2 5GHz (MU-MIMO)
    Độ phủ sóng Lên đến 165 mét (541 feet) (độ phủ sóng tùy thuộc vào điều kiện môi trường*)
    Công suất phát sóng Wi-Fi (TX) 5G: 22dBm (FCC) / 20dBm (CE) 2.4G: 22dBm (FCC) / 17dBm (CE)(công suất phát sóng tùy thuộc vào từng quốc gia,băng tần và tốc độ MCS*)
    Reciever Sensitivity 2.4G 802.11b:-99dBm @1Mbps,-91dBm @11Mbps;802.11g:-93dBm @6Mbps,-75dBm @54Mbps; 80.11n 20MHz:-72dBm @MCS7;802.11n 40MHz:-69dBm @MCS7 5G 802.11a:-91dBm @6Mbps,-74dBm @54Mbps;802.11ac 20MHz:-67dBm @MCS8;802.11ac HT40:-63dBm @MCS9;802.11ac 80MHz:-60dBm @MCS9
    SSIDs  tổng cộng 16 SSID, 8 SSID / điểm (2.4ghz and 5 ghz)
    Thiết bị kết nối cùng lúc 100+
    Cổng mạng 2 cổng Base-T Ethernet 10/100/1000 autosensing
    Cổng phụ 1 cổng USB 2.0 , 1x cổng Reset Pinhole, 1 cổng Kensington lock
    Giá đỡ Treo tường hoặc treo tầng hoặc có công cụ đi kèm
    LEDs 3 đèn LEDs để theo dõi thiết bị và thông báo tín hiệu
    Giao thức mạng IPv4, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM
    QoS 802.11e/WMM, VLAN, TOS
    Quản lý mạng Bộ điều khiển nhúng quản lý tới 30 AP GWN cục bộ Cung cấp nền tảng quản lý đám mây miễn phí cho các  dòng AP GWNs không giới hạn GWN Manager cung trình điều khiển phần mềm cho tối đa 3.000 GWNs AP
    Nguồn cấp PoE 802.3af/ 802.3at; Công suất tiêu thụ tối đa :10.16W
    Kích thước và trọng lượng  Kích thước / thiết bị: 180.4mm x 180.4mm x 40.8mm Thiết bị + kit: 180.4mm x 180.4mm x 48.8mm Entire Package Dimension: 228.5 x 220 x 79mm; Entire Package Weight: 854g
    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 0°C to 50°C + Lưu trữ: -10°C to 60°C + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Sản phẩm tương tự

    Liên hệ hỗ trợ sản phẩm

    Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có thắc mắc về sản phẩm hiện tại.