Bộ phát Wifi Grandstream GWN7610

Liên hệ

  • Hỗ trợ lên đến 16 SSID / điểm truy cập và lên đến hơn 250 thiết bị hoạt động cùng lúc
  • Công nghệ MIMO 3×3: 3 băng tần kép và thiết kế ăng ten tinh vi cho lưu lượng mạng tối đa lên đến 1,75Gbps và phạm vi phủ sóng mở rộng lên đến 175 mét
  • Các cổng Gigabit kép hỗ trợ PoE+, cổng USB cho các ứng dụng tương lai như dịch vụ dựa trên vị trí và các ứng dụng IoT (Internet of Things) khác.
Bảo hành

12 tháng

YÊN TÂM MUA HÀNG

  • Uy tín xây dựng và phát triển
  • Sản phẩm chính hãng 100%
  • Thanh toán khi nhận hàng (HN, HCM)
  • Bảo hành điện tử theo số serial (theo từng quy định sản phẩm)
  • Bộ phát Wifi Grandstream GWN7610

    Grandstream_gwn7610_frontThông tin :

    Grandstream GWN7610 là một bộ phát Wi-Fi 802.11ac công suất cao, lý tưởng cho các tòa nhà nhiều tầng, văn phòng chi nhánh và các trung tâm thương mại hoặc đại lý bán lẻ.

    Grandstream GWN7610 cung cấp công nghệ MIMO 3×3: 2 băng tần kép và thiết kế ăng ten tinh vi cho lưu lượng mạng lý tưởng hỗ trợ 250+ thiết bị truy cập cùng lúc và mở rộng phạm vi phủ sóng 175 mét.

    Đảm bảo dễ dàng cài đặt và quản lý, Grandstream GWN7610 sử dụng thiết kế quản lý mạng phân tán không có trình điều khiển trung tâm mà trình điều khiển được nhúng trong giao diện web của sản phẩm. Điều này cho phép mỗi điểm truy cập không dây quản lý một mạng lên đến 50 AP GWN7610s độc lập  mà không cần phần cứng / phần mềm riêng biệt và không bị SPOF.

    Grandstream GWN7610 hoạt động với bất kỳ bộ định tuyến/ chuyển mạch bên thứ ba nào và cung cấp một số lợi thế đáng kể bao gồm dung lượng băng thông lớn, ứng dụng thời gian thực độ trễ thấp, 250+ thiết bị truy cập đồng thời, 2 cổng mạng  chuẩn Gigabit với PoE, PoE+. Grandstream GWN7610 là sự lựa chọn lý tưởng để triển khai mạng không dây với mật độ người dùng từ nhỏ đến lớn.

    Đặc tính kỹ thuật bộ phát Wifi Grandstream GWN7610:

    • Grandstream_gwn7610__rightHỗ trợ lên đến 16 SSID / điểm truy cập và lên đến hơn 250 thiết bị hoạt động cùng lúc
    • Công nghệ MIMO 3×3: 3 băng tần kép và thiết kế ăng ten tinh vi cho lưu lượng mạng tối đa lên đến 1,75Gbps và phạm vi phủ sóng mở rộng lên đến 175 mét
    • Các cổng Gigabit kép hỗ trợ PoE+, cổng USB cho các ứng dụng tương lai như dịch vụ dựa trên vị trí và các ứng dụng IoT (Internet of Things) khác.
    • Trình điều khiển tích hợp thông qua giao diện Web có thể quản lý lên đến 50 thiết bị dòng GWN series AP cục bộ
    • Cung cấp các tính năng bảo mật cao cấp không có trên hầu hết các AP WiFi của bên thứ 3, bao gồm chứng chỉ bảo mật duy nhất cho mỗi thiết bị sử dụng mã hóa SHA256 và tự tạo ngẫu nhiên mật khẩu mặc định mạnh cho mỗi thiết bị
    • Hỗ trợ QoS nâng cao để chắc chắn hiệu suất thực với những ứng dụng có độ trễ thấp
    • Tiết kiệm năng lượng hiệu quả thông qua khả năng tự điều chỉnh năng lượng khi tự động phát hiện mạng PoE hoặc PoE+

     

     

    Thông số kỹ thuật

    Tiêu chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (Wave-2)
    Ăng-ten 2x 2.4 GHz, ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3 dBi
    2x 5 GHz,  ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3dBi
    Tốc độ truyền tải dữ liệu không dây IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 1300 Mbps
    IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
    IEEE 802.11n: 6.5 Mbps to 450 Mbps
    IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps
    IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps(còn tùy thuôc vào nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, khoảng cách giữa những thiết bị với điểm truy cập không dây, và nhiễu sóng vô tuyến trong môi trường hoạt động và các thiết bị khác nhau: iphone 6,13.. trong cùng một mạng)
    Độ rộng kênh  2.4G: 20 and 40 MHz
    5G: 20,40 and 80 MHz
    Wi-Fi và bảo mật hệ thống WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES),khởi động an toàn chống hack, khóa dữ liệu quan trọng / kiểm soát thông qua chữ ký số, chứng chỉ bảo mật duy nhất / mật khẩu mặc định ngẫu nhiên trên mỗi thiết bị
    Công nghệ MIMO 2×2:2 2.4GHz (MIMO), 2×2:2 5GHz (MU-MIMO)
    Độ phủ sóng Lên đến 175 mét (575 feet)
    (độ phủ sóng tùy thuộc vào điều kiện môi trường*)
    Công suất phát sóng Wi-Fi (TX) 5G: 22dBm (FCC) / 20dBm (CE)
    2.4G: 22dBm (FCC) / 17dBm (CE)(công suất phát sóng tùy thuộc vào từng quốc gia,băng tần và tốc độ MCS*)
    Reciever Sensitivity 2.4G
    802.11b:-99dBm @1Mbps,-91dBm @11Mbps;802.11g:-93dBm @6Mbps,-75dBm @54Mbps;
    80.11n 20MHz:-72dBm @MCS7;802.11n 40MHz:-69dBm @MCS7
    5G
    802.11a:-91dBm @6Mbps,-74dBm @54Mbps;802.11ac 20MHz:-67dBm @MCS8;802.11ac
    HT40:-63dBm @MCS9;802.11ac 80MHz:-60dBm @MCS9
    SSIDs  tổng cộng 32 SSID, 16 SSID / điểm (2.4ghz and 5 ghz)
    Thiết bị kết nối cùng lúc 250+
    Cổng mạng 2 cổng Base-T Ethernet 10/100/1000 autosensing
    Cổng phụ 1 cổng USB 2.0 , 1x cổng Reset Pinhole, 1 cổng Kensington lock
    Giá đỡ Treo tường hoặc treo tầng hoặc có công cụ đi kèm
    LEDs 3 đèn LEDs để theo dõi thiết bị và thông báo tín hiệu
    Giao thức mạng IPv4, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM
    QoS 802.11e/WMM, VLAN, TOS
    Quản lý mạng Bộ điều khiển nhúng quản lý tới 30 AP GWN cục bộ

    Cung cấp nền tảng quản lý đám mây miễn phí cho các  dòng AP GWNs không giới hạn

    GWN Manager cung trình điều khiển phần mềm cho tối đa 3.000 GWNs AP

    Nguồn cấp Nguồn vào:  24VDC/1A
    PoE 802.3af/ 802.3at;
    Công suất tiêu thụ tối đa : 13.8W
    Kích thước và trọng lượng  Kích thước / thiết bị: 205.3 x 205.3 x 45.9mm (dài x rộng x cao)

    Trọng lượng / thiết bị: 540g

    Thiết bị + kit: 180.4mm x 180.4mm x 48.8mm (dài x rộng x cao)

    Kích thước đóng gói: 228.5 x 220 x 79mm (dài x rộng x cao)
    Tổng trọng lượng : 854g

    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 0°C to 50°C
    + Lưu trữ: -10°C to 60°C
    + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật

    Tiêu chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (Wave-2)
    Ăng-ten 2x 2.4 GHz, ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3 dBi 2x 5 GHz,  ăng-ten bên trong với độ nhạy thu 3dBi
    Tốc độ truyền tải dữ liệu không dây IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 1300 Mbps IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps IEEE 802.11n: 6.5 Mbps to 450 Mbps IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps(còn tùy thuôc vào nhiều yếu tố như điều kiện môi trường, khoảng cách giữa những thiết bị với điểm truy cập không dây, và nhiễu sóng vô tuyến trong môi trường hoạt động và các thiết bị khác nhau: iphone 6,13.. trong cùng một mạng)
    Độ rộng kênh  2.4G: 20 and 40 MHz 5G: 20,40 and 80 MHz
    Wi-Fi và bảo mật hệ thống WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES),khởi động an toàn chống hack, khóa dữ liệu quan trọng / kiểm soát thông qua chữ ký số, chứng chỉ bảo mật duy nhất / mật khẩu mặc định ngẫu nhiên trên mỗi thiết bị
    Công nghệ MIMO 2x2:2 2.4GHz (MIMO), 2x2:2 5GHz (MU-MIMO)
    Độ phủ sóng Lên đến 175 mét (575 feet) (độ phủ sóng tùy thuộc vào điều kiện môi trường*)
    Công suất phát sóng Wi-Fi (TX) 5G: 22dBm (FCC) / 20dBm (CE) 2.4G: 22dBm (FCC) / 17dBm (CE)(công suất phát sóng tùy thuộc vào từng quốc gia,băng tần và tốc độ MCS*)
    Reciever Sensitivity 2.4G 802.11b:-99dBm @1Mbps,-91dBm @11Mbps;802.11g:-93dBm @6Mbps,-75dBm @54Mbps; 80.11n 20MHz:-72dBm @MCS7;802.11n 40MHz:-69dBm @MCS7 5G 802.11a:-91dBm @6Mbps,-74dBm @54Mbps;802.11ac 20MHz:-67dBm @MCS8;802.11ac HT40:-63dBm @MCS9;802.11ac 80MHz:-60dBm @MCS9
    SSIDs  tổng cộng 32 SSID, 16 SSID / điểm (2.4ghz and 5 ghz)
    Thiết bị kết nối cùng lúc 250+
    Cổng mạng 2 cổng Base-T Ethernet 10/100/1000 autosensing
    Cổng phụ 1 cổng USB 2.0 , 1x cổng Reset Pinhole, 1 cổng Kensington lock
    Giá đỡ Treo tường hoặc treo tầng hoặc có công cụ đi kèm
    LEDs 3 đèn LEDs để theo dõi thiết bị và thông báo tín hiệu
    Giao thức mạng IPv4, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM
    QoS 802.11e/WMM, VLAN, TOS
    Quản lý mạng Bộ điều khiển nhúng quản lý tới 30 AP GWN cục bộ Cung cấp nền tảng quản lý đám mây miễn phí cho các  dòng AP GWNs không giới hạn GWN Manager cung trình điều khiển phần mềm cho tối đa 3.000 GWNs AP
    Nguồn cấp Nguồn vào:  24VDC/1A PoE 802.3af/ 802.3at; Công suất tiêu thụ tối đa : 13.8W
    Kích thước và trọng lượng  Kích thước / thiết bị: 205.3 x 205.3 x 45.9mm (dài x rộng x cao) Trọng lượng / thiết bị: 540g Thiết bị + kit: 180.4mm x 180.4mm x 48.8mm (dài x rộng x cao) Kích thước đóng gói: 228.5 x 220 x 79mm (dài x rộng x cao) Tổng trọng lượng : 854g
    Nhiệt độ và độ ẩm + Hoạt động: 0°C to 50°C + Lưu trữ: -10°C to 60°C + Độ ẩm: 10 – 90% không ngưng tụ
    Chứng chỉ FCC/CE/C-TICK/ITU-K.21

    Sản phẩm tương tự

    Liên hệ hỗ trợ sản phẩm

    Hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn có thắc mắc về sản phẩm hiện tại.